Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “magnify”

143 câu thật có từ magnify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: magnify nghĩa là phóng đại. magnify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: increase in size, volume or significance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ magnify

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng magnify

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
magnify diameters49 lần
magnify glass717 lần
magnify glasses86 lần
magnify lens32 lần
magnify diam14 lần
highly magnify124 lần
magnify woggle12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ magnify

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magnify trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ magnify hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ magnify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magnify gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magnify?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magnify: Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.