Câu tiếng Anh có từ “magnify”
143 câu thật có từ magnify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: magnify nghĩa là phóng đại. magnify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: increase in size, volume or significance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ magnify
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
But their value is not magnified by such exaggerated and reckless over-statement.
Từ trong câu: magnify, value, statement
Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The question of jurisdiction over Bulgaria has been magnified by some writers into a cause of the schism.
Từ trong câu: magnify, question, jurisdiction, writer, cause
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The tiny flower, the details of which cannot be perceived by the eye unaided, when magnified, surprises us with its loveliness.
Từ trong câu: perceive, tiny, magnify, detail, eye, flower, surprise, can
M. D., Mrs. Wellcome, Talks About Flowers.. Nguồn: Project Gutenberg #40534. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Spanish PM stressed the incident was magnified by of the media attention it received.
Từ trong câu: pm, stress, incident, magnify, media, attention, receive
«Spanish King's 'shut up' to Chávez becomes ringtone», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=85568 (bản sửa đổi 4826506). · English Wikinews · CC BY 2.5
The licensed commons replaces the law's default rules with choices made by individuals, the effects of which are magnified by collective action.
Từ trong câu: individual, replace, action, rule, magnify, choice, license, collective
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
At whatever unit level, Shock and Awe are magnified by the speed and effectiveness of targeting.
Từ trong câu: effectiveness, whatever, unit, level, shock, awe, magnify, speed
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng magnify
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ magnify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magnify trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ magnify hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ magnify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magnify gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magnify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magnify: Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.