Câu tiếng Anh có từ “magnify”
143 câu thật có từ magnify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: magnify nghĩa là phóng đại. magnify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: increase in size, volume or significance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ magnify
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
While a button with a magnifying glass will let the user search for something.
Từ trong câu: magnify, button, glass, let, user, search, something
«Computer icon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=194042 (bản sửa đổi 9974093). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The magnifying class represents ‘search’ and this button will take you to a web page from which to search the Internet.
Từ trong câu: magnify, class, represent, search, button, take, web, page
«Basic Computing Using Windows/Networks and the Internet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42397 (bản sửa đổi 4626603). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Any uneven surfaces will be magnified indefinitely, resulting in irreversible consequences for the train.
Từ trong câu: uneven, indefinitely, magnify, surface, result, consequence, train
«Transportation Deployment Casebook/2018/Chinese High-Speed Railway», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397795 (bản sửa đổi 4241760). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng magnify
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ magnify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magnify trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ magnify hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ magnify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magnify gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magnify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magnify: Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.