Câu tiếng Anh có từ “magnify”
143 câu thật có từ magnify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: magnify nghĩa là phóng đại. magnify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: increase in size, volume or significance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ magnify
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There are instruments which need to magnify the amount of light coming in.
Từ trong câu: magnify, instrument, need, amount, light, come
«Photocathode», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=271551 (bản sửa đổi 4269650). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was a collection of Earth photographs which we have magnified so that we could read your street signs.
Từ trong câu: magnify, collection, earth, photograph, read, street, sign
Manfred A. Carter, Colony of the Unfit. Nguồn: Project Gutenberg #63432. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While there have been many instances of atrocious cruelty to slaves, Uncle Dave believes that other cases have been unduly magnified.
Từ trong câu: magnify, many, instance, cruelty, slave, uncle, believe, case
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is an indented fovea, which magnifies the central portion of the visual field.
Từ trong câu: indent, magnify, central, portion, visual, field
«Hawk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=68851 (bản sửa đổi 11001762). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng magnify
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ magnify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magnify trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ magnify hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magnify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magnify: Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.