Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “magnify”

142 câu thật có từ magnify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: magnify nghĩa là phóng đại. magnify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: increase in size, volume or significance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ magnify

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Click on the magnifying glass and select a small scale or click on the ruler and drag left.

    Từ trong câu: magnify, click, glass, select, small, scale, ruler, drag

    «Kdenlive/Quickstart», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=112362 (bản sửa đổi 4660720). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We then called for glasses that magnified a thousand fold, and again, and again, we surveyed the dark picture!

    Từ trong câu: magnify, call, glass, thousand, fold, again, survey, dark

    A. Woodward, A Review of Uncle Tom's Cabin; or, An Essay on Slavery. Nguồn: Project Gutenberg #15698. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many of these are minute creatures, hardly to be seen without the aid of some magnifying power, while others are of considerable size.

    Từ trong câu: magnify, many, minute, creature, hardly, see, aid, power

    William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Scientific study has tended to that by magnifying visible conditions and by trying to calculate the force of laws which are in plain sight.

    Từ trong câu: magnify, scientific, study, tend, visible, condition, try, calculate

    Cleland Boyd McAfee, The Greatest English Classic A Study of the King James Version of the Bible and Its Influence on Life and Literature. Nguồn: Project Gutenberg #40822. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At the same time he is less able to observe facts, because they are too much magnified by the glasses through which they are seen.

    Từ trong câu: magnify, time, less, able, observe, fact, because, much

    428? BCE-348? BCE Plato, Meno. Nguồn: Project Gutenberg #1643. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng magnify

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
magnify diameters49 lần
magnify glass717 lần
magnify glasses86 lần
magnify lens32 lần
magnify diam14 lần
highly magnify124 lần
magnify woggle12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ magnify

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magnify trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ magnify hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ magnify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magnify gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magnify?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magnify: Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.