Câu tiếng Anh có từ “lion”
376 câu thật có từ lion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lion nghĩa là sư tử. lion là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: large gregarious predatory feline of Africa and India having a tawny coat with a shaggy mane in the male. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lion
Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)
This lion was killing cows in a land near Thebes.
Từ trong câu: lion, kill, cow, land, near
«Herakles», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31522 (bản sửa đổi 10838520). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The thought had come to her that they were leaving something unanswered in the House of the Two Lions.
Từ trong câu: lion, think, come, leave, something, house
Henry Leverage, The white cipher. Nguồn: Project Gutenberg #69204. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The British lion was prowling through the land in all the majesty of cruelty.
Từ trong câu: prowl, lion, land, cruelty
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Across it the moon was shining above the trees in Old St. John’s, just behind the great dark head of the lion on the monument.
Từ trong câu: shine, lion, above, monument, across, moon, tree, old
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The lion was bounding along in easy leaps scarce five paces behind.
Từ trong câu: five, pace, lion, bound, easy, leap, behind
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“The Lion and the Unicorn were fighting for the crown: The Lion beat the Unicorn all round the town.
Từ trong câu: crown, fighting, lion, fight, beat, round, town
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“It’s very provoking!” she said, in reply to the Lion (she was getting quite used to being called “the Monster”).
Từ trong câu: used, use, lion, being, reply, monster, get, quite
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Lion had joined them while this was going on: he looked very tired and sleepy, and his eyes were half shut.
Từ trong câu: sleepy, half, tire, lion, eye, join, tired, them
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They was plucky creturs; they would tackle one end of a lion that was being gnawed at the other end by another lion.
Từ trong câu: being, tackle, end, lion, another
Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But pretty soon there was plenty of sound, for the lion was catching up.
Từ trong câu: catch, plenty, sound, pretty, soon, lion, up
Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The other officers shouted their orders; all were dashing along like lions loosened from a cage.
Từ trong câu: cage, officer, shout, order, dash, like, lion
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 2 (of 8) From the Commencement of the War to the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #26198. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hewing and slashing, he made straight for a mounted officer, who was fighting like a lion.
Từ trong câu: slash, make, straight, mount, officer, fight, like, lion
Julian Stafford Corbett, For God and Gold. Nguồn: Project Gutenberg #62184. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Doc and I was taking a hand at stud-poker there when we heard him shouting outside: 'I'm a roaring, raging lion, I am!
Từ trong câu: doc, take, hand, hear, shout, outside, roar, lion
Francis Francis, Saddle and Mocassin. Nguồn: Project Gutenberg #39760. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lion trong kho câu?
- Kho câu có 376 câu có từ lion hoặc các dạng của từ, trích từ 270 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B2 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lion: Quá khứ đơn (60 câu), Câu phủ định (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.