Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lion”

376 câu thật có từ lion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lion nghĩa là sư tử. lion là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: large gregarious predatory feline of Africa and India having a tawny coat with a shaggy mane in the male. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lion

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

  • It has the body of a Lion and the head of a Pharaoh.

    Từ trong câu: lion, body, head

    «Pyramid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8616 (bản sửa đổi 10024439). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And remember: When you get inside Monsieur Lion, kick and kick and kick!

    Từ trong câu: lion, remember, get, inside, kick

    Richard Edward Connell, Apes and Angels. Nguồn: Project Gutenberg #65201. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He also played for the British Lions eight times.

    Từ trong câu: lion, play, eight, time

    «J. P. R. Williams», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=574072 (bản sửa đổi 10934577). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • How about having a lion in your class?

    Từ trong câu: lion, class

    «Blended Learning in K-12/Blended Learning in Grades 3-6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42993 (bản sửa đổi 4092808). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And as the lion arrived, there was no one at that place.

    Từ trong câu: arrive, lion, place

    «Tapta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=868047 (bản sửa đổi 9413927). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She is often pictured riding a tiger or a lion.

    Từ trong câu: ride, tiger, lion, often, picture

    «Devi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=144695 (bản sửa đổi 10975468). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “I should win easy,” said the Lion.

    Từ trong câu: win, easy, lion

    Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had many rooms painted with gold stars, green and red lions, and painted flowers.

    Từ trong câu: many, star, gold, lion, room, paint, flower, green

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • While he was on his way home, a lion jumped on him.

    Từ trong câu: home, jump, way, lion

    «Samson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=230366 (bản sửa đổi 10714636). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is how they got the name "sea lion".

    Từ trong câu: name, get, sea, lion

    «Sea lion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=78817 (bản sửa đổi 10907016). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She was interested in lions at a young age.

    Từ trong câu: young, age, interest, lion

    «Leela Hazzah», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1182330 (bản sửa đổi 10410581). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If the lion drove the bird away, it didn’t do no good; he was back again the minute the lion was busy.

    Từ trong câu: again, good, busy, lion, bird, minute, away, back

    Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He is a great lion and has been gone for many years, but has come back.

    Từ trong câu: come, year, go, great, lion, many, back

    «The Lion, the Witch, and the Wardrobe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=229424 (bản sửa đổi 10816580). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng lion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
toady lion260 lần
roaring lion297 lần
cowardly lion275 lần
lion hearted272 lần
caged lion144 lần
lion tigers148 lần
lion d'or134 lần
lion rampant133 lần
red lion750 lần
lion tamer122 lần
mountain lion349 lần
golden lion288 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lion trong kho câu?
Kho câu có 376 câu có từ lion hoặc các dạng của từ, trích từ 270 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B2 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lion: Quá khứ đơn (60 câu), Câu phủ định (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.