Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lion”

376 câu thật có từ lion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lion nghĩa là sư tử. lion là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: large gregarious predatory feline of Africa and India having a tawny coat with a shaggy mane in the male. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lion

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

    Từ hay đi cùng lion

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    toady lion260 lần
    roaring lion297 lần
    cowardly lion275 lần
    lion hearted272 lần
    caged lion144 lần
    lion tigers148 lần
    lion d'or134 lần
    lion rampant133 lần
    red lion750 lần
    lion tamer122 lần
    mountain lion349 lần
    golden lion288 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ lion

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lion trong kho câu?
    Kho câu có 376 câu có từ lion hoặc các dạng của từ, trích từ 270 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ lion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B2 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lion?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lion: Quá khứ đơn (60 câu), Câu phủ định (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.