Câu tiếng Anh có từ “hysterical”
129 câu thật có từ hysterical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hysterical nghĩa là cuồng loạn. hysterical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by or arising from psychoneurotic hysteria. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hysterical
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
But Miss Amelia's disappointment had made her hysterical enough not to care what occurred next.
Từ trong câu: hysterical, disappointment, miss, make, enough, care, occur, next
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Its steadiness was more hysterical than any word that had been uttered.
Từ trong câu: hysterical, word, utter
Means Davis, The Hospital Murders. Nguồn: Project Gutenberg #54445. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Scotty became hysterical when he discovered half of Jumbo's ear had been cut off by a collector.
Từ trong câu: hysterical, become, discover, half, ear, cut, off, collector
«Jumbo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=405563 (bản sửa đổi 9590171). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Impudent and reckless us he had been all his life, he was now more timid and nervous than an hysterical girl.
Từ trong câu: hysterical, life, now, timid, nervous, girl
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 55, No. 339, January, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #13306. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By the time they had reached the low doorway whence the sounds issued, the screams had died down to hysterical sobs.
Từ trong câu: hysterical, time, reach, low, doorway, sound, issue, scream
Jean Webster, The Wheat Princess. Nguồn: Project Gutenberg #46761. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She stifled it only by crushing her face into the pillow until the hysterical fit had passed, and she lay like one dead.
Cô chỉ kiềm chế nó bằng cách úp mặt vào gối cho đến khi cơn cuồng loạn qua đi và cô nằm như chết.
Từ trong câu: hysterical, face, pillow, until, fit, pass, lay, like
George Gissing, The Nether World. Nguồn: Project Gutenberg #4301. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"My dear woman," said Lincoln, listening to her hysterical sobs, "if I had known it would make you feel so bad as this, I would never have pardoned him."
Từ trong câu: hysterical, dear, woman, listen, sob, know, make, feel
C. M. Stevens, The Wonderful Story of Lincoln And the Meaning of His Life for the Youth and Patriotism of America. Nguồn: Project Gutenberg #40933. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had never told anyone but Mary that most of his “tantrums” as they called them grew out of his hysterical hidden fear.
Từ trong câu: anyone, hysterical, hide, fear, hidden, never, tell, call
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The dynamite and his hysterical hunting of his fellow bushboys had been for the purpose of working off the rage and despair that filled him.
Từ trong câu: hunt, hysterical, purpose, rage, despair, hunting, fellow, work
Murray Leinster, Maehoe. Nguồn: Project Gutenberg #75120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had been growing increasingly hysterical, fearful, and depressed during the two days’ journeyings.
Từ trong câu: depressed, depress, hysterical, increasingly, grow, day
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Such a rush of work had come all at once, and I hadn't time to consider that that infernal Flu had made you hysterical.
Từ trong câu: flu, rush, work, come, once, time, consider, infernal
Maxwell Gray, The suspicions of Ermengarde. Nguồn: Project Gutenberg #72999. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hysterical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hysterical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hysterical trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ hysterical hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hysterical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hysterical gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hysterical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hysterical: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.