Câu tiếng Anh có từ “hysterical”
129 câu thật có từ hysterical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hysterical nghĩa là cuồng loạn. hysterical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by or arising from psychoneurotic hysteria. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hysterical
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There was literally no one left on this beautiful high garden land but a bunch of hysterical girls and some older slave women.
Từ trong câu: hysterical, garden, slave, literally, leave, beautiful, high, land
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"My dear woman," said Lincoln, listening to her hysterical sobs, "if I had known it would make you feel so bad as this, I would never have pardoned him."
Từ trong câu: hysterical, dear, woman, listen, sob, know, make, feel
C. M. Stevens, The Wonderful Story of Lincoln And the Meaning of His Life for the Youth and Patriotism of America. Nguồn: Project Gutenberg #40933. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She instantly retreated, shut the door with a bang, and I could hear a half-suppressed hysterical cry.
Từ trong câu: bang, hysterical, instantly, retreat, shut, door, hear, half
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 461 Volume 18, New Series, October 30, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #24261. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It breeds its own swift decay because its whole theory is built on an hysterical sort of evolution theory.
Từ trong câu: breed, decay, hysterical, swift, because, whole, theory, build
Hart Crane, The letters of Hart Crane, 1916-1932. Nguồn: Project Gutenberg #76626. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hysterical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hysterical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hysterical trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ hysterical hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hysterical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hysterical gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hysterical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hysterical: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.