Câu tiếng Anh có từ “hysterical”
129 câu thật có từ hysterical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hysterical nghĩa là cuồng loạn. hysterical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by or arising from psychoneurotic hysteria. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hysterical
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Whether she would endure to its end without some hysterical outburst of temper Mrs. Armine did not know.
Từ trong câu: hysterical, whether, endure, end, temper, mr, know
Robert Hichens, Bella Donna: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #17698. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
With all her gallantry, hysterical patriotism, and wealth, she would never be able to hold out against Germany alone.
Từ trong câu: hysterical, patriotism, wealth, never, able, hold, out, alone
Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"But I will not lose my courage!" she exclaimed vehemently, and, in proof that she would not, burst into hysterical weeping.
Từ trong câu: hysterical, lose, courage, exclaim, proof, burst
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hysterical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hysterical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hysterical trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ hysterical hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hysterical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hysterical gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hysterical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hysterical: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.