Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hysterical”

129 câu thật có từ hysterical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hysterical nghĩa là cuồng loạn. hysterical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by or arising from psychoneurotic hysteria. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hysterical

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • "I can't help laughing; but it is merely hysterical, on the faith of a gentleman.

    Từ trong câu: hysterical, help, laugh, merely, faith, gentleman

    Various, The International Magazine, Volume 2, No. 3, February, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #26196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He also believed he could find links between his patients' current hysterical behaviors and past traumatic experiences.

    Từ trong câu: hysterical, believe, find, link, patient, current, behavior, past

    «Freud's psychoanalytic theories», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=428364 (bản sửa đổi 10857601). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is in many respects a hysterical age, and neither sex can claim immunity from this dread disease.

    Từ trong câu: hysterical, many, respect, age, neither, sex, claim, dread

    John Ruse Larus, Women of America Woman: In all ages and in all countries Vol. 10 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #32892. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He appears to have been the first to document the possibility that hysterical symptoms could be present in men and women.

    Từ trong câu: hysterical, appear, first, document, possibility, symptom, present, man

    «Applied History of Psychology/Perspectives on Psychological Trauma», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122100 (bản sửa đổi 4099735). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You can be of real help if you keep brave and calm, but it will be quite otherwise if you get hysterical.”

    Từ trong câu: hysterical, real, help, keep, brave, calm, quite, otherwise

    Carolyn Wells, The Mystery Girl. Nguồn: Project Gutenberg #44984. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It made her quite miserable, and she could do nothing but break into a short hysterical laugh and exclaim--aimlessly and as if without any meaning, "Oh, Sara, is that you?"

    Từ trong câu: hysterical, aimlessly, exclaim, meaning, make, quite, miserable, nothing

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She instantly retreated, shut the door with a bang, and I could hear a half-suppressed hysterical cry.

    Từ trong câu: bang, hysterical, instantly, retreat, shut, door, hear, half

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 461 Volume 18, New Series, October 30, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #24261. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So that you see how easily the physiologist can demonstrate how bromide of potassium quiets the excited nervous system of the hysterical ladies.

    Từ trong câu: potassium, see, easily, demonstrate, quiet, excite, nervous, system

    Edward Berdoe, St. Bernard's: The Romance of a Medical Student. Nguồn: Project Gutenberg #46431. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hysterical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hysterical sobs131 lần
hysterical giggle33 lần
hysterical sob83 lần
hysterical sobbing83 lần
hysterical weeping105 lần
hysterical laughter176 lần
hysterical laugh321 lần
hysterical outburst29 lần
hysterical sobbings10 lần
hysterical fits32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hysterical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hysterical trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ hysterical hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hysterical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hysterical gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hysterical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hysterical: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.