Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hysterical”

129 câu thật có từ hysterical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hysterical nghĩa là cuồng loạn. hysterical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by or arising from psychoneurotic hysteria. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hysterical

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • This stubbornness accompanied by hysterical tantrums continued to cause Rebecca to receive many stiff punishments that might have been avoided.

    Từ trong câu: hysterical, tantrum, accompany, continue, cause, receive, many, stiff

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Recurring items, hysterical laughs, emotions might be connecting different stories in terms of being used in variable ways by different participants.

    Từ trong câu: hysterical, recur, item, laugh, emotion, connect, different, story

    «Narrativestory design 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323533 (bản sửa đổi 2738075). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The Secret Service might overlook the hysterical entertainers who fluttered under the mask of charitable workers and skipped across forbidden lines protected by a Cross.

    Từ trong câu: entertainer, hysterical, secret, service, overlook, mask, charitable, worker

    James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hysterical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hysterical sobs131 lần
hysterical giggle33 lần
hysterical sob83 lần
hysterical sobbing83 lần
hysterical weeping105 lần
hysterical laughter176 lần
hysterical laugh321 lần
hysterical outburst29 lần
hysterical sobbings10 lần
hysterical fits32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hysterical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hysterical trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ hysterical hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hysterical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hysterical gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hysterical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hysterical: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.