Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hysterical”

129 câu thật có từ hysterical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hysterical nghĩa là cuồng loạn. hysterical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by or arising from psychoneurotic hysteria. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hysterical

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Hurried back to hospital; Miss Snyman now so hysterical removed; tent to herself; wonder if!

    Từ trong câu: hysterical, hurry, back, hospital, miss, now, remove, tent

    A. D. Luckhoff, Woman's Endurance. Nguồn: Project Gutenberg #16859. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • People grew hysterical with fear because unknown 'mysterious' diseases were breaking out.

    Từ trong câu: hysterical, people, grow, fear, because, unknown, mysterious, disease

    «Kyshtym disaster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=187000 (bản sửa đổi 10820977). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "I have seen men and women coming from a great moving-picture show almost hysterical with emotion.

    Từ trong câu: hysterical, see, man, woman, come, great, move, picture

    Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • What is the cause of this emotional or almost hysterical background from which a clear definition of the matter is only now beginning to emerge?

    Từ trong câu: hysterical, emotional, cause, almost, background, clear, definition, matter

    Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Again, the passengers were all hysterical about ice, and I pointed out to Mr. Ismay the possibilities of seeing ice if I went to Halifax.

    Từ trong câu: hysterical, again, passenger, ice, point, out, mr, possibility

    Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, Sinking of the Titanic and Great Sea Disasters. Nguồn: Project Gutenberg #781. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hysterical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hysterical sobs131 lần
hysterical giggle33 lần
hysterical sob83 lần
hysterical sobbing83 lần
hysterical weeping105 lần
hysterical laughter176 lần
hysterical laugh321 lần
hysterical outburst29 lần
hysterical sobbings10 lần
hysterical fits32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hysterical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hysterical trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ hysterical hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hysterical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hysterical gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hysterical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hysterical: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.