Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dictate”

218 câu thật có từ dictate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dictate nghĩa là ra lệnh. dictate là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an authoritative rule. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dictate

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

Từ hay đi cùng dictate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dictate of prudence88 lần
obeying the dictate48 lần
dictate terms205 lần
prudence dictate68 lần
dictate of humanity81 lần
presume to dictate60 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dictate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dictate trong kho câu?
Kho câu có 218 câu có từ dictate hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dictate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dictate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dictate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dictate: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.