Câu tiếng Anh có từ “dictate”
218 câu thật có từ dictate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dictate nghĩa là ra lệnh. dictate là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an authoritative rule. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dictate
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
We have not, do not, and will not suggest or dictate fighters' strategies or tactics.
Từ trong câu: dictate, suggest, fighter, strategy, tactic
«Florida officials investigating controversial MMA fight», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=115021 (bản sửa đổi 4818078). · English Wikinews · CC BY 2.5
If I say that God dictated the book, I may be told that God evidently is not an expert in chronology.
Từ trong câu: chronology, dictate, god, book, tell, evidently, expert
Voltaire, Toleration and other essays. Nguồn: Project Gutenberg #64858. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This confidence in mediocrity, dictated by an honourable feeling, did not obtain a suitable return.
Từ trong câu: honourable, mediocrity, confidence, dictate, feel, obtain, suitable, return
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It still held the positions of honor and emolument and dictated the ways of society.
Từ trong câu: emolument, still, hold, position, honor, dictate, way, society
Vernon Louis Parrington, Main currents in American thought. Nguồn: Project Gutenberg #78025. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These assumptions are, that there is an independent faculty called consciousness, and that the dictates of that faculty are infallible.
Từ trong câu: infallible, assumption, independent, faculty, call, consciousness, dictate
Henry Thomas Buckle, History of Civilization in England, Vol. 1 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #44493. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The questions concern the operations section that, more than any other area, has the potential to dictate the profitability of the business.
Từ trong câu: profitability, question, concern, operation, section, area, potential, dictate
«Sustainable Business/Exporting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=221892 (bản sửa đổi 1773862). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dictate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dictate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dictate trong kho câu?
- Kho câu có 218 câu có từ dictate hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dictate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dictate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dictate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dictate: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.