Câu tiếng Anh có từ “dictate”
211 câu thật có từ dictate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dictate nghĩa là ra lệnh. dictate là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an authoritative rule. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dictate
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Each society dictates what is right or wrong behavior based on standards developed over many years.
Từ trong câu: dictate, society, right, wrong, behavior, base, standard, develop
«Ethics for IT Professionals/What Is Ethics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262221 (bản sửa đổi 4051433). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Nature delights in the most plain and simple food, and every animal, except man, follows her dictates.
Từ trong câu: dictate, nature, delight, plain, simple, food, every, animal
William Buchan, Domestic medicine. Nguồn: Project Gutenberg #74359. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Roles, which are in part dictated by social structure and in part by social interactions, guide the behavior of the individual.
Từ trong câu: dictate, role, part, social, structure, interaction, guide, behavior
«Introduction to Sociology/Sociological Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30705 (bản sửa đổi 4632967). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Supply and demand dictate the value of an object, and the price of an object is often called its exchange value.
Từ trong câu: dictate, supply, demand, value, object, price, often, call
«Value (economics)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=120708 (bản sửa đổi 2461702). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Framing effects tend to dictate the initial course of action, where the framing of choices inform what direction a person may take.
Từ trong câu: dictate, frame, effect, tend, initial, course, action, choice
«Motivation and emotion/Book/2019/Sunk cost fallacy motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252768 (bản sửa đổi 2625725). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Sir Thomas was satisfied; too glad to be satisfied, perhaps, to urge the matter quite so far as his judgment might have dictated to others.
Từ trong câu: satisfied, satisfy, judgment, matter, urge, dictate, glad, sir
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dictate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dictate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dictate trong kho câu?
- Kho câu có 211 câu có từ dictate hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dictate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dictate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dictate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dictate: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.