Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dawn”

410 câu thật có từ dawn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dawn nghĩa là bình minh. dawn là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the first light of day. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dawn

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • In an alba, or dawn song, two lovers have to separate when morning comes.

    Từ trong câu: dawn, song, lover, separate, morning, come

    «French literature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=72323 (bản sửa đổi 11010326). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • To keep within the budget they had to record from midnight to dawn.

    Từ trong câu: dawn, keep, budget, record, midnight

    «INXS», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13032 (bản sửa đổi 10996609). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The people who survived had to do forced labor from dawn until dusk.

    Từ trong câu: dawn, people, survive, force, labor, until

    «Pol Pot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18372 (bản sửa đổi 10732495). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He must hypnotise me before the dawn, and then I shall be able to speak.

    Từ trong câu: dawn, able, speak

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Be it so," said Fitzwater; "to-morrow at dawn you shall depart hence; but you must not refuse my proffered hospitality.

    Từ trong câu: dawn, hence, hospitality, depart, refuse

    Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The soil was very much against her—a blessing in disguise; she had to be up at dawn—out in all weathers.

    Từ trong câu: dawn, bless, much, blessing, disguise, weather, soil, up

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The horn is blown soon after the dawn of day, when all the hands destined for the field must be 'on the march!'

    Từ trong câu: dawn, horn, blow, soon, day, hand, field, march

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was afraid to sleep, even if I had been inclined, for I knew that at the first faint dawn of morning I must rob the pantry.

    Từ trong câu: dawn, incline, faint, afraid, sleep, even, know, first

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They found only one hillock with a stream at its base, so that Hook had no choice; here he must establish himself and wait for just before the dawn.

    Từ trong câu: choice, dawn, stream, base, establish, find, hook, himself

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It must have been the night before her rescue that I was awakened about dawn.

    Từ trong câu: rescue, night, dawn

    H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I found a thicket and slept; slept it must have been for many hours, for when I again awakened the dawn was rosing the east.

    Từ trong câu: east, thicket, find, sleep, many, hour, again, dawn

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yes, he surely must get well now, and live to see a new day dawn for Belgium.”

    Từ trong câu: yes, surely, get, well, now, live, see, new

    Sherman Crockett, Two American Boys with the Allied Armies. Nguồn: Project Gutenberg #60660. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dawn

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
earliest dawn363 lần
early dawn1.363 lần
streaks of dawn202 lần
gray dawn532 lần
grey dawn504 lần
streak of dawn197 lần
golden dawn364 lần
rosy dawn135 lần
glimmer of dawn99 lần
dawn broke329 lần
morrow's dawn76 lần
peep of dawn82 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dawn

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dawn trong kho câu?
Kho câu có 410 câu có từ dawn hoặc các dạng của từ, trích từ 294 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dawn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dawn gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 163 câu, rồi Bậc C1 với 137 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dawn?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dawn: Quá khứ đơn (101 câu), Câu phủ định (37 câu), Quá khứ tiếp diễn (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.