Câu tiếng Anh có từ “dawn”
365 câu thật có từ dawn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dawn nghĩa là bình minh. dawn là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the first light of day. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dawn
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
From that day on, for more than five months, Pinocchio got up every morning just as dawn was breaking and went to the farm to draw water.
Từ trong câu: farm, day, five, month, get, up, every, morning
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dawn
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dawn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dawn trong kho câu?
- Kho câu có 365 câu có từ dawn hoặc các dạng của từ, trích từ 274 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dawn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dawn gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 146 câu, rồi Bậc C1 với 124 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dawn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dawn: Quá khứ đơn (86 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ tiếp diễn (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.