E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dawn”

306 câu thật có từ dawn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dawn nghĩa là bình minh. dawn là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the first light of day. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dawn

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng dawn

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
earliest dawn363 lần
early dawn1.363 lần
streaks of dawn202 lần
gray dawn532 lần
grey dawn504 lần
streak of dawn197 lần
golden dawn364 lần
rosy dawn135 lần
glimmer of dawn99 lần
dawn broke329 lần
morrow's dawn76 lần
peep of dawn82 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dawn

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dawn trong kho câu?
Kho câu có 306 câu có từ dawn hoặc các dạng của từ, trích từ 249 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dawn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dawn gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 119 câu, rồi Bậc C1 với 109 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dawn?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dawn: Quá khứ đơn (72 câu), Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.