Câu tiếng Anh có từ “dawn”
306 câu thật có từ dawn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dawn nghĩa là bình minh. dawn là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the first light of day. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dawn
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
To these my reply will be,--Evil will the day be which shall dawn on such devil's-sabbath employments as these.
Từ trong câu: dawn, employment, reply, evil, day
Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"To-morrow, at dawn, we will know whether this wretch is a money-coiner or a magician."
Từ trong câu: magician, dawn, know, whether, money
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"In the Dawn, death will not be the haphazard affair that it is under the present anarchic conditions.
Từ trong câu: anarchic, dawn, death, haphazard, affair, present, condition
Max, Sir Beerbohm, A Christmas Garland. Nguồn: Project Gutenberg #14667. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Another minute and surely the triumphant god will leap from his watery couch and guide with unerring hands the coursers of the Dawn!
Từ trong câu: couch, dawn, leap, another, minute, surely, god, guide
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Some mosques will also hold meals in the morning before dawn.
Từ trong câu: mosque, morning, meal, hold, dawn
«Mosque», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=524 (bản sửa đổi 11005388). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Seen in the clear light of dawn, or in the evening glow, it had a haunting beauty which all who knew it will remember.
Từ trong câu: haunting, see, clear, light, dawn, evening, glow, haunt
5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then, and then only, will a new and brighter era dawn on "poor humanity;" and, I may say, that I hold optimist views with reference to this consummation.
Từ trong câu: optimist, new, bright, era, dawn, poor, humanity, hold
Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He will surrender on midsummer day, unless he is relieved before it dawns by an English army.
Từ trong câu: relieved, surrender, day, unless, relieve, dawn, army
Edward Parrott, The Pageant of British History. Nguồn: Project Gutenberg #60524. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Long have they feared the advent of that era which will hail the dawn of rationality and advancement.
Từ trong câu: rationality, long, fear, advent, era, hail, dawn, advancement
Robert Cooper, Biblical Extracts; Or, The Holy Scriptures Analyzed; Showing Its Contradictions, Absurdities, and Immoralities. Nguồn: Project Gutenberg #37700. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dawn
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dawn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dawn trong kho câu?
- Kho câu có 306 câu có từ dawn hoặc các dạng của từ, trích từ 249 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dawn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dawn gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 119 câu, rồi Bậc C1 với 109 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dawn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dawn: Quá khứ đơn (72 câu), Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.