Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cooperation”

181 câu thật có từ cooperation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cooperation nghĩa là hợp tác. cooperation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: joint operation or action. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cooperation

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

Từ hay đi cùng cooperation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
atheeva for cooperation36 lần
international cooperation201 lần
economic cooperation95 lần
cooperation apec9 lần
development cooperation120 lần
regional cooperation19 lần
islamic cooperation16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cooperation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cooperation trong kho câu?
Kho câu có 181 câu có từ cooperation hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cooperation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cooperation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cooperation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cooperation: can và could (14 câu), Câu phủ định (13 câu), Tương lai với will (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.