Câu tiếng Anh có từ “cooperation”
181 câu thật có từ cooperation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cooperation nghĩa là hợp tác. cooperation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: joint operation or action. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cooperation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Maybe there was hope for cooperation yet, if his little faux pas could be forgiven.
Từ trong câu: cooperation, maybe, hope, little, pa, forgive
Winn Schwartau, Terminal Compromise. Nguồn: Project Gutenberg #79. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Even inside institutions there is sometimes limited cooperation and mostly competition.
Từ trong câu: cooperation, even, inside, institution, sometimes, limit, mostly, competition
«Wiki science/Wikiresearch», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102031 (bản sửa đổi 1566209). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Where the whole is favored before any part there is a possibility of co-existence and even of cooperation.
Từ trong câu: cooperation, whole, favor, part, possibility, existence, even
Scott Nearing, Civilization and Beyond: Learning from History. Nguồn: Project Gutenberg #12320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were army schools, mission schools, and schools of the Freedmen's Bureau in chaotic disarrangement, seeking system and cooperation.
Từ trong câu: chaotic, army, school, mission, bureau, seek, system, cooperation
Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cooperation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| atheeva for cooperation | 36 lần |
| international cooperation | 201 lần |
| economic cooperation | 95 lần |
| cooperation apec | 9 lần |
| development cooperation | 120 lần |
| regional cooperation | 19 lần |
| islamic cooperation | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cooperation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cooperation trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ cooperation hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cooperation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cooperation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cooperation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cooperation: can và could (14 câu), Câu phủ định (13 câu), Tương lai với will (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.