Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “boyfriend”

80 câu thật có từ boyfriend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: boyfriend nghĩa là bạn trai. boyfriend là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a man who is the lover of a girl or young woman. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ boyfriend

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

  • But her daughter, Kitt will be staying home to be with her boyfriend.

    Từ trong câu: boyfriend, daughter, stay, home

    «Home for the Holidays (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=449978 (bản sửa đổi 9697780). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When I told my boyfriend I had given some food away he was not pleased.

    Từ trong câu: boyfriend, tell, give, food, away, please

    «Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Cynthia P's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=88512 (bản sửa đổi 1677836). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This was thought to be bad, because Barbie has many boyfriends.

    Từ trong câu: boyfriend, think, bad, because, many

    «Barbie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43153 (bản sửa đổi 10328749). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The game is about a character named Boyfriend who wants to be with his girlfriend named Girlfriend.

    Từ trong câu: boyfriend, girlfriend, game, character, name, want

    «Friday Night Funkin'», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=829230 (bản sửa đổi 10723939). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Your first question is “how many boyfriends have you had?”.

    Từ trong câu: boyfriend, first, question, many

    «Guide to Social Activity/Seduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220123 (bản sửa đổi 3584044). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He sees other women calling their boyfriends.

    Từ trong câu: boyfriend, see, woman, call

    «Relationships/Couples», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83223 (bản sửa đổi 4493024). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She sings of how much she really wants to hear her boyfriend speak.

    Từ trong câu: sing, boyfriend, much, really, want, hear, speak

    «Amor Prohibido (song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=261404 (bản sửa đổi 10941951). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She then finds her boyfriend kissing another woman at his office.

    Từ trong câu: kiss, boyfriend, find, another, woman, office

    «Part of Me», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=331314 (bản sửa đổi 10953174). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She has had many sisters, boyfriends, and friends.

    Từ trong câu: sister, boyfriend, many, friend

    «Barbie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43153 (bản sửa đổi 10328749). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Her boyfriend, Johnny, goes missing during the party.

    Từ trong câu: party, boyfriend, go, miss

    «It's My Party (song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=432534 (bản sửa đổi 9898887). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A special tradition is for women with no boyfriend or husband to throw an orange into the sea to find a man.

    Từ trong câu: tradition, boyfriend, special, woman, husband, throw, orange, sea

    «Chinese New Year», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=84801 (bản sửa đổi 10937769). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She was found ten days later because she had said where her boyfriend worked.

    Từ trong câu: late, ten, boyfriend, find, day, because, work

    «She's Leaving Home», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=257145 (bản sửa đổi 10900785). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • While walking, she looks at pictures of her and her boyfriend.

    Từ trong câu: picture, walk, boyfriend, look

    «Face Down», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1039167 (bản sửa đổi 10732870). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She also chose working out over seeing her friends and boyfriend.

    Từ trong câu: choose, friend, boyfriend, work, out, see

    «Motivation and emotion/Book/2015/Endorphins and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=200404 (bản sửa đổi 2578010). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Her boyfriend is Timmy, a very smart boy with glasses.

    Từ trong câu: glass, smart, boyfriend, boy

    «Winx Club», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32032 (bản sửa đổi 10983176). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The song talks about a lonely sad girl wishing to be with her boyfriend.

    Từ trong câu: wish, sad, lonely, song, talk, girl, boyfriend

    «Bastanak», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=309574 (bản sửa đổi 6588452). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The girl got real mad when she found out that her boyfriend had forgotten to pick her up.

    Từ trong câu: mad, girl, get, real, find, out, boyfriend, forget

    «Business English/Phrasal Verbs/Get», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=20300 (bản sửa đổi 3227210). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng boyfriend

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ex boyfriend51 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ boyfriend

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boyfriend trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ boyfriend hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ boyfriend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boyfriend gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 25 câu, rồi Bậc A1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boyfriend?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boyfriend: Quá khứ hoàn thành (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ tiếp diễn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.