Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “boyfriend”

80 câu thật có từ boyfriend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: boyfriend nghĩa là bạn trai. boyfriend là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a man who is the lover of a girl or young woman. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ boyfriend

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • During this time, Sjodin was speaking to her boyfriend, Chris Lang, on her cell phone.

    Từ trong câu: boyfriend, time, speak, cell, phone

    «Murder of Dru Sjodin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=676376 (bản sửa đổi 8739161). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Earlier Angel said that she was selling a lunch to one of her "boyfriends" there.

    Từ trong câu: boyfriend, early, angel, sell, lunch

    «Phoenix Wright: Ace Attorney/Episode 5: Rise from the Ashes/Day 2 - Trial Former», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=429054 (bản sửa đổi 3929722). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Darabi initially confessed to this murder, but withdrew her confession, claiming she was just trying to protect her boyfriend.

    Từ trong câu: boyfriend, initially, confess, murder, withdraw, confession, claim, try

    «Iran executes woman despite stay of execution», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=125839 (bản sửa đổi 4820162). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • At age ten he was traveling, had boyfriends and wanted to be an actress.

    Từ trong câu: actress, boyfriend, age, ten, travel, want

    «Leona Cavalli», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=317367 (bản sửa đổi 10607671). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • However, his roommate's girlfriend finds out that Finn was impersonating her boyfriend and gets him kicked off the job.

    Từ trong câu: girlfriend, boyfriend, however, find, out, impersonate, get, kick

    «School of Rock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=114589 (bản sửa đổi 10903321). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng boyfriend

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ex boyfriend51 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ boyfriend

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boyfriend trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ boyfriend hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ boyfriend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boyfriend gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 25 câu, rồi Bậc A1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boyfriend?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boyfriend: Quá khứ hoàn thành (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ tiếp diễn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.