Câu tiếng Anh có từ “boyfriend”
80 câu thật có từ boyfriend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: boyfriend nghĩa là bạn trai. boyfriend là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a man who is the lover of a girl or young woman. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ boyfriend
Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)
Now, their boyfriends must prove to him that they are perfect for his daughters.
Từ trong câu: boyfriend, now, prove, perfect, daughter
«Housefull (movie series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=881964 (bản sửa đổi 10858881). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The tape shows her having sex with a man thought to be Sierra's boyfriend.
Từ trong câu: boyfriend, tape, show, sex, man, think
«Preview of sex tape starring former 'American Idol' finalist Jessica Sierra is released», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=87856 (bản sửa đổi 4824474). · English Wikinews · CC BY 2.5
Thinking her boyfriend of three years will propose at any minute, she stays with him.
Từ trong câu: boyfriend, think, year, propose, minute, stay
«The Nanny», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=97773 (bản sửa đổi 10609629). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She has not been able to move on from that night and leave her boyfriend behind.
Từ trong câu: boyfriend, able, move, night, leave, behind
«Motivation and emotion/Book/2015/Elective plastic surgery motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=199922 (bản sửa đổi 1828090). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
My boyfriends, some people may say “This is my acquaintance.”
Từ trong câu: boyfriend, people, acquaintance
United States. Warren Commission, Warren Commission (14 of 26): Hearings Vol. XIV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #56190. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After her death, her boyfriend committed suicide too.
Từ trong câu: boyfriend, death, commit, suicide
«Professionalism/The Swatting of Andrew Finch», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406454 (bản sửa đổi 4230943). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Donald Sutherland plays the police officer who helps Nora after her car is stolen and becomes her boyfriend in the process.
Donald Sutherland đóng vai cảnh sát giúp đỡ Nora sau khi xe của cô bị đánh cắp và trở thành bạn trai của cô trong quá trình này.
Từ trong câu: boyfriend, play, police, officer, help, car, steal, become
«Max Dugan Returns», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=381558 (bản sửa đổi 10818866). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“My Guy” is about a woman who goes against sexual advances by everybody else and wants to stay with her boyfriend.
Từ trong câu: boyfriend, guy, woman, go, sexual, advance, everybody, else
«My Guy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1144140 (bản sửa đổi 10366720). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At age ten he was traveling, had boyfriends and wanted to be an actress.
Từ trong câu: actress, boyfriend, age, ten, travel, want
«Leona Cavalli», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=317367 (bản sửa đổi 10607671). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His mother divorced his father, and had a boyfriend.
Từ trong câu: divorce, boyfriend, mother, father
«David Rothenberg», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1122867 (bản sửa đổi 10601876). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She travels every summer - usually sailing on the Mediterranean, the Atlantic or the Pacific - while her boyfriend runs the bookstore.
Từ trong câu: bookstore, boyfriend, travel, every, summer, usually, sail, mediterranean
Marie Lebert, A History of EBooks. Nguồn: Project Gutenberg #29801. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
For example, a girl and her family used her ex-boyfriend account to access streaming video services such as Netflix.
Từ trong câu: ex, example, girl, family, use, boyfriend, account, access
«Information Technology and Ethics/Account Sharing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383547 (bản sửa đổi 3357280). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Rodrigo no longer felt guilty about the relationship going bad and instead blamed her boyfriend.
Từ trong câu: guilty, long, feel, relationship, go, bad, instead, blame
«What's Wrong with Me», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1271116 (bản sửa đổi 11011121). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng boyfriend
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ex boyfriend | 51 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ boyfriend
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boyfriend trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ boyfriend hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ boyfriend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boyfriend gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 25 câu, rồi Bậc A1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boyfriend?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boyfriend: Quá khứ hoàn thành (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ tiếp diễn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.