Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “boyfriend”

80 câu thật có từ boyfriend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: boyfriend nghĩa là bạn trai. boyfriend là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a man who is the lover of a girl or young woman. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ boyfriend

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • She had been taken there by her friend Jody and her boyfriend Mark.

    Từ trong câu: boyfriend, take, friend, mark

    «The Bell Jar/Thirteen», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361630 (bản sửa đổi 4098911). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When I told my boyfriend I had given some food away he was not pleased.

    Từ trong câu: boyfriend, tell, give, food, away, please

    «Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Cynthia P's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=88512 (bản sửa đổi 1677836). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Maybe she'd just been blowing off steam because her rascal boyfriend had neglected to call her one weekend.

    Từ trong câu: boyfriend, maybe, blow, off, steam, because, neglect, call

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Her boyfriend claimed she had swallowed it to keep it away from him.

    Từ trong câu: swallow, boyfriend, claim, keep, away

    «Boyfriend forces Missouri woman to swallow cell phone», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=29056 (bản sửa đổi 4814764). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • She was found ten days later because she had said where her boyfriend worked.

    Từ trong câu: late, ten, boyfriend, find, day, because, work

    «She's Leaving Home», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=257145 (bản sửa đổi 10900785). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The girl got real mad when she found out that her boyfriend had forgotten to pick her up.

    Từ trong câu: mad, girl, get, real, find, out, boyfriend, forget

    «Business English/Phrasal Verbs/Get», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=20300 (bản sửa đổi 3227210). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Yesterday, I actually planned to send roses to my friends, but most of them had already gotten some from their boyfriends.

    Từ trong câu: rose, yesterday, actually, plan, send, friend, already, get

    «Yoga/Laughter Yoga with exercises, jokes and spiritual stories», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362036 (bản sửa đổi 4430384). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng boyfriend

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ex boyfriend51 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ boyfriend

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boyfriend trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ boyfriend hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ boyfriend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boyfriend gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 25 câu, rồi Bậc A1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boyfriend?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boyfriend: Quá khứ hoàn thành (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ tiếp diễn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.