Câu tiếng Anh có từ “boyfriend”
80 câu thật có từ boyfriend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: boyfriend nghĩa là bạn trai. boyfriend là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a man who is the lover of a girl or young woman. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ boyfriend
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Now, their boyfriends must prove to him that they are perfect for his daughters.
Từ trong câu: boyfriend, now, prove, perfect, daughter
«Housefull (movie series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=881964 (bản sửa đổi 10858881). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She plotted to kill Phoenix but had to kill her former boyfriend, Doug Swallow, first.
Từ trong câu: boyfriend, plot, kill, phoenix, former, swallow, first
«Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 5: Bridge to the Turnabout/Part 4-3: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433827 (bản sửa đổi 3930385). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Half of her salary had to be used for her rent each month while supporting seven people, which included her brothers, sisters, and boyfriend.
Từ trong câu: boyfriend, half, salary, use, rent, month, support, seven
«Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/Pearl Phillips», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144497 (bản sửa đổi 2142169). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng boyfriend
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ex boyfriend | 51 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ boyfriend
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boyfriend trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ boyfriend hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ boyfriend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boyfriend gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 25 câu, rồi Bậc A1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boyfriend?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boyfriend: Quá khứ hoàn thành (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ tiếp diễn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.