Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “boyfriend”

80 câu thật có từ boyfriend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: boyfriend nghĩa là bạn trai. boyfriend là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a man who is the lover of a girl or young woman. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ boyfriend

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • She plotted to kill Phoenix but had to kill her former boyfriend, Doug Swallow, first.

    Từ trong câu: boyfriend, plot, kill, phoenix, former, swallow, first

    «Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 5: Bridge to the Turnabout/Part 4-3: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433827 (bản sửa đổi 3930385). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Darabi initially confessed to this murder, but withdrew her confession, claiming she was just trying to protect her boyfriend.

    Từ trong câu: boyfriend, initially, confess, murder, withdraw, confession, claim, try

    «Iran executes woman despite stay of execution», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=125839 (bản sửa đổi 4820162). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • This is because the woman is now a drug addict, and violence can be found between herself and her boyfriend.

    Điều này là do người phụ nữ hiện là một người nghiện ma túy và có thể xảy ra bạo lực giữa cô và bạn trai.

    Từ trong câu: boyfriend, addict, because, woman, now, drug, violence, find

    «We Found Love», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=353496 (bản sửa đổi 11010475). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It seems that she is in love with the idea of having a boyfriend who is a prefect, rather than with Ron himself.

    Từ trong câu: boyfriend, seem, love, idea, prefect, rather, himself

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Lavender Brown», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51245 (bản sửa đổi 4337733). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The girls agree to help you if you pose as Bebe's boyfriend to help them identify who among them is a "two-faced bitch".

    Từ trong câu: boyfriend, girl, agree, help, pose, identify, among, face

    «South Park: The Stick of Truth/Forging Alliances», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434103 (bản sửa đổi 4489064). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The song tells a story about a jealous ex-boyfriend that plans to take revenge out on the man that stole his girlfriend.

    Từ trong câu: girlfriend, boyfriend, song, tell, story, jealous, ex, plan

    «Santeria (song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=448901 (bản sửa đổi 9335454). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A prom queen gets pregnant so she can stay with her boyfriend when he goes to Harvard.

    Từ trong câu: prom, queen, get, pregnant, stay, boyfriend, go

    «Freshman Father», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=467317 (bản sửa đổi 9519311). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng boyfriend

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ex boyfriend51 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ boyfriend

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boyfriend trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ boyfriend hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ boyfriend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boyfriend gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 25 câu, rồi Bậc A1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boyfriend?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boyfriend: Quá khứ hoàn thành (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ tiếp diễn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.