E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bounce”

158 câu thật có từ bounce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bounce nghĩa là tung lên. bounce là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of a substance that is able to rebound. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The brambles are very thick; you have to take snap-shots as the rabbits bounce from one thicket to another.

    Từ trong câu: bounce, thicket, thick, take, snap, shot, rabbit, another

    Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has a wonderful elasticity, and actually bounces in a way that I have never found in any other glass.

    Từ trong câu: bounce, elasticity, wonderful, actually, way, never, find, glass

    Graydon, Mrs. Stannus, Old Irish Glass. Nguồn: Project Gutenberg #45570. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • After he lands, he bounces around the room in an effort to collide with you.

    Từ trong câu: collide, land, bounce, around, room, effort

    «The Legend of Zelda: A Link to the Past/Bosses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427661 (bản sửa đổi 3857045). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The cuckoo call seems to echo, bouncing off the trees in the wood.

    Từ trong câu: echo, call, seem, bounce, off, tree, wood

    «Tatworth Village/Over the garden gate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238635 (bản sửa đổi 4533029). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The reverberation of sound is its reflection, its bouncing off the hard walls.

    Từ trong câu: reverberation, sound, reflection, bounce, off, hard, wall

    «Electricity and magnetism/Light», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465197 (bản sửa đổi 4373055). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Dynamic factors may bounce around, vigorously at times, inducing vertigo in humans.

    Từ trong câu: vigorously, dynamic, factor, bounce, around, time, induce, human

    «Mathematics for Economics/Dynamics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=454011 (bản sửa đổi 4598334). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Resilient individuals, adept at bouncing back from setbacks, approach challenges with optimism.

    Từ trong câu: adept, resilient, individual, bounce, back, setback, approach, challenge

    «Motivation and emotion/Book/2023/Mental toughness in the workplace», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298675 (bản sửa đổi 2574701). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Thierry brandishes his shield, the flames bounce and Crypto has his eyes burned by his own flames.

    Từ trong câu: brandish, shield, flame, bounce, eye, burn

    «The science of finance/Thierry against the dragon Crypto», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=469176 (bản sửa đổi 4430325). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • China's Wang Zhoubin also had a shot at goal that bounced off the goal post with a resounding noise.

    Từ trong câu: resound, shot, goal, bounce, off, post, noise

    «Brazil defeats China in 5-a-side football in group play at London Paralympics», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=520723 (bản sửa đổi 4814780). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • She is easily frightened and is prone to literally bouncing off the walls.

    Từ trong câu: literally, prone, easily, frighten, bounce, off, wall

    «101 Dalmatians: The Series», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=382066 (bản sửa đổi 10790273). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Two such balls thrown at each other (or colliding) would mutually bounce away.

    Từ trong câu: collide, mutually, ball, throw, bounce, away

    «A New Model of the Atom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=160781 (bản sửa đổi 4340621). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This last was uttered so vindictively that the girls came down from rhetorical heights with a bounce.

    Từ trong câu: rhetorical, last, utter, girl, come, down, height, bounce

    Laura Lee Hope, The Outdoor Girls on Pine Island; Or, A Cave and What It Contained. Nguồn: Project Gutenberg #19294. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bounce

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • cheri bounce31 lần
  • cherry bounce82 lần
  • bounce betsey17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bounce

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bounce trong kho câu?
Kho câu có 158 câu có từ bounce hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bounce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bounce gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bounce?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bounce: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.