Câu tiếng Anh có từ “bounce”
158 câu thật có từ bounce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bounce nghĩa là tung lên. bounce là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: spring back; spring away from an impact. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bounce
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The price will test this level by either breaking through it or bouncing back from it.
Từ trong câu: bounce, price, test, level, either, break, back
«Trading», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=212307 (bản sửa đổi 4627485). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And they will each split up and begin to bounce around the room and attack you.
Từ trong câu: bounce, split, up, begin, around, room, attack
«The Legend of Zelda: A Link to the Past/Bosses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427661 (bản sửa đổi 3857045). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Later, the cheque will bounce and the balance money is lost.
Từ trong câu: bounce, cheque, late, balance, money, lose
«Ethics and Law in New Media/Rid the Fools of Their Money: The Online World of Crime and Fraud», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323464 (bản sửa đổi 2737547). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
‘He’ll be drinking at all the places coming along to get his courage up to bounce me.’
Từ trong câu: bounce, courage, along, drink, place, come, get, up
John Stephen Farmer, Slang and its analogues past and present, volume 1 [of 7]. Nguồn: Project Gutenberg #78263. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now I will not say that no mountaineer ever swaggers: the quality called by the vulgar "bounce" is unluckily confined to no profession.
Từ trong câu: bounce, mountaineer, now, ever, quality, call, confine, profession
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This will make our donut bounce off the plane.
Từ trong câu: donut, make, bounce, off, plane
«Blender 3D: Noob to Pro/Softbodies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30945 (bản sửa đổi 2063431). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We can send sound waves, to the submarine, which will bounce back.
Từ trong câu: submarine, send, sound, wave, bounce, back
«Listen and Learn Science/Linear Motion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301545 (bản sửa đổi 3658244). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Only players with superb stylus skills will be able to make Mario bounce through the rings!
Từ trong câu: superb, player, skill, able, make, bounce, ring
«Super Mario 64 DS/Minigames/Mario», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427477 (bản sửa đổi 4295761). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bounce
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cheri bounce | 31 lần |
| cherry bounce | 82 lần |
| bounce betsey | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bounce
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bounce trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ bounce hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bounce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bounce gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bounce?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bounce: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.