Câu tiếng Anh có từ “bounce”
168 câu thật có từ bounce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bounce nghĩa là tung lên. bounce là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: spring back; spring away from an impact. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bounce
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
When the rope has stretched all the way, the jumper bounces back up.
Từ trong câu: bounce, jumper, rope, stretch, way, back, up
«Bungee jumping», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=186429 (bản sửa đổi 10431386). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Bouncing checks have become a household reality in places as rich as Israel, for instance.
Từ trong câu: bounce, check, become, household, reality, place, rich, instance
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Now you can write that I have bounced in.
Từ trong câu: bounce, now, write
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 100, February, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It has a wonderful elasticity, and actually bounces in a way that I have never found in any other glass.
Từ trong câu: bounce, elasticity, wonderful, actually, way, never, find, glass
Graydon, Mrs. Stannus, Old Irish Glass. Nguồn: Project Gutenberg #45570. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bounce
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cheri bounce | 31 lần |
| cherry bounce | 82 lần |
| bounce betsey | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bounce
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bounce trong kho câu?
- Kho câu có 168 câu có từ bounce hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bounce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bounce gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bounce?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bounce: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (22 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.