Câu tiếng Anh có từ “bounce”
168 câu thật có từ bounce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bounce nghĩa là tung lên. bounce là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: spring back; spring away from an impact. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bounce
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Reflection is the process by which light bounces off a subject.
Từ trong câu: bounce, reflection, process, light, off, subject
«Modern Photography/Light», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=367857 (bản sửa đổi 4662150). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the evening we walked to get over the jolting of the springless cart, which bumped and bounced over every rut.
Từ trong câu: bounce, bump, evening, walk, get, cart, every
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The professor brought him his hat, which had bounced away when he fell, and placed it on the head of his trembling friend.
Từ trong câu: bounce, professor, bring, hat, away, fall, place, head
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The horses are splendid, and the men, especially the grooms, ride well, but the women are stiff, and bounce, which isn’t according to our rules.
Từ trong câu: bounce, accord, horse, man, especially, ride, well, woman
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We can send sound waves, to the submarine, which will bounce back.
Từ trong câu: submarine, send, sound, wave, bounce, back
«Listen and Learn Science/Linear Motion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301545 (bản sửa đổi 3658244). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At each end, there is a 'frame' (a device similar to a trampoline off which the ball bounces).
Từ trong câu: trampoline, end, frame, device, similar, off, ball, bounce
«Tchoukball», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=366346 (bản sửa đổi 10067298). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A small satirical or political temporary jeu d'esprit, which, like the firework of that denomination, sparkles, bounces, stinks, and vanishes.
Từ trong câu: stink, firework, sparkle, small, political, temporary, like, bounce
Francis, 1731?-1791 Grose, 1811 Dictionary of the Vulgar Tongue. Nguồn: Project Gutenberg #5402. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bounce
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cheri bounce | 31 lần |
| cherry bounce | 82 lần |
| bounce betsey | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bounce
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bounce trong kho câu?
- Kho câu có 168 câu có từ bounce hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bounce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bounce gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bounce?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bounce: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (22 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.