Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bounce”

167 câu thật có từ bounce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bounce nghĩa là tung lên. bounce là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: spring back; spring away from an impact. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bounce

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • For instance, near angled walls the sound waves may bounce several times before returning to the sonar receiver.

    Ví dụ, ở gần những bức tường có góc cạnh, sóng âm có thể nảy lên nhiều lần trước khi quay trở lại máy thu siêu âm.

    Từ trong câu: bounce, instance, near, angle, wall, sound, wave, several

    «Robotics/Real World Sensors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57671 (bản sửa đổi 3142759). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Radio waves may strike the earth, and bounce off.

    Từ trong câu: bounce, radio, wave, strike, earth, off

    «Communication Systems/Wave Propagation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74450 (bản sửa đổi 4664428). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I bullied and bounced (it sticks to our last sand), and compelled the apothecary to make his salve according to the Edinburgh dispensatory, that it might adhere better.

    Từ trong câu: bounce, salve, bully, stick, last, sand, make, accord

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It might be completely bounced directly back into space with or without being absorbed.

    Từ trong câu: absorb, completely, bounce, directly, back, space

    «Climatology/Insolation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408369 (bản sửa đổi 3762438). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Dynamic factors may bounce around, vigorously at times, inducing vertigo in humans.

    Từ trong câu: vigorously, dynamic, factor, bounce, around, time, induce, human

    «Mathematics for Economics/Dynamics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=454011 (bản sửa đổi 4598334). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bounce

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cheri bounce31 lần
cherry bounce82 lần
bounce betsey17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bounce

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bounce trong kho câu?
Kho câu có 167 câu có từ bounce hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bounce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bounce gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bounce?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bounce: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (22 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.