Câu tiếng Anh có từ “bounce”
167 câu thật có từ bounce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bounce nghĩa là tung lên. bounce là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: spring back; spring away from an impact. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bounce
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
In fact, they remained there quite a few minutes after the football had ceased to bounce.
Từ trong câu: bounce, fact, remain, quite, minute, football, cease
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume V (of 12) Neuve Chapelle, Battle of Ypres, Przemysl, Mazurian Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #23861. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Lyddite and shrapnel bounced and spluttered over all the small kopjes wherein the Dutchmen had made a lodgment.
Từ trong câu: bounce, small, make
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Every so often, though, one of the alpha particles would be deflected slightly as if it had bounced off of something hard.
Từ trong câu: bounce, hard, particle, slightly, every, often, though, off
«High School Chemistry/Further Understanding of the Atom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256302 (bản sửa đổi 3553969). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The professor brought him his hat, which had bounced away when he fell, and placed it on the head of his trembling friend.
Từ trong câu: bounce, professor, bring, hat, away, fall, place, head
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had expected bouncing children with rosy faces, long auburn hair, and a good deal of well-developed leg showing beneath a short frock.
Từ trong câu: bounce, rosy, expect, child, face, long, hair, good
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had watched the rocks as they went down the cliff and it seemed nearly every one of them bounced off the same limb.
Từ trong câu: bounce, watch, rock, go, down, cliff, seem, nearly
Sam K. Cowan, Sergeant York And His People. Nguồn: Project Gutenberg #19117. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On our approach, these officers, over a hundred in number, had succeeded in bouncing the few of their guards who still remained, and had effected their escape.
Từ trong câu: bounce, approach, officer, hundred, number, succeed, guard, still
Louis Eugène Du Moulin, Two Years on Trek: Being Some Account of the Royal Sussex Regiment in South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #35061. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bounce
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cheri bounce | 31 lần |
| cherry bounce | 82 lần |
| bounce betsey | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bounce
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bounce trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ bounce hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bounce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bounce gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bounce?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bounce: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (22 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.