Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bounce”

168 câu thật có từ bounce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bounce nghĩa là tung lên. bounce là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: spring back; spring away from an impact. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bounce

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

  • You can only hurt him by bouncing back his magic spheres with a sword hit.

    Từ trong câu: bounce, sphere, hurt, back, magic, sword, hit

    «The Legend of Zelda: Link's Awakening/Bosses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432620 (bản sửa đổi 3916872). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You can bounce around in it in different ways, and follow different links.

    Từ trong câu: bounce, around, different, way, follow, link

    «Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/The Web and the Book: The Memorial Electronic Edition of Andrea Alciato's Book of Emblems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481097 (bản sửa đổi 4618680). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Now you can write that I have bounced in.

    Từ trong câu: bounce, now, write

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 100, February, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You can repeat this process for more bounces.

    Từ trong câu: bounce, repeat, process

    «Blender 3D: Noob to Pro/Basic Animation/Bounce», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=80771 (bản sửa đổi 4666024). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For example, you can picture a ball bouncing.

    Từ trong câu: bounce, example, picture, ball

    «Science: An Elementary Teacher’s Guide/Light», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379543 (bản sửa đổi 4339223). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As to his greatness, if unabashed bounce and a dictatorial jaw constitute greatness, he certainly, judging him by Bozzy's account, could lay claim to such.

    Từ trong câu: bounce, jaw, greatness, constitute, certainly, judge, account, lay

    Charles William Heckethorn, London Souvenirs. Nguồn: Project Gutenberg #44044. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Players can bounce the ball and hit it with their hand (handball it) to other players .

    Từ trong câu: handball, bounce, player, ball, hit, hand

    «Australian rules football», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22689 (bản sửa đổi 10465694). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You can toss, bounce or otherwise move the objects.

    Từ trong câu: toss, bounce, otherwise, move, object

    «Learn to juggle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=68174 (bản sửa đổi 2269131). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The way the coconuts bounce is peculiar, and can be hard to dodge.

    Từ trong câu: coconut, peculiar, way, bounce, hard

    «The Legend of Zelda: Link's Awakening (2019 video game)/Hitting the Beach», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426561 (bản sửa đổi 3847648). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But in a telescope we cannot tolerate light bouncing back and forth through glass.

    Từ trong câu: tolerate, telescope, can, light, bounce, back, forth, glass

    «Telescope Making/Making the Optics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438475 (bản sửa đổi 4438196). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We can send sound waves, to the submarine, which will bounce back.

    Từ trong câu: submarine, send, sound, wave, bounce, back

    «Listen and Learn Science/Linear Motion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301545 (bản sửa đổi 3658244). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This activates physics properties for the sphere so it can bounce.

    Từ trong câu: activate, physics, property, sphere, bounce

    «Blender 3D: Noob to Pro/Game Engine Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=28257 (bản sửa đổi 2235118). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This turns out to be a trampoline and you can use it to bounce up to the next higher level.

    Từ trong câu: trampoline, turn, out, use, bounce, up, next, high

    «Super Mario Sunshine/Ricco Harbor», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427098 (bản sửa đổi 4354050). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “I do not need a better reply, there is but one man upon all Barsoom who can bounce about like a rubber ball.

    Từ trong câu: good, rubber, ball, need, bounce, better, reply, man

    Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Players can do three things with the ball: "dribble" (bounce) the ball, "pass" the ball to a teammate, or "shoot" the ball at the hoop.

    Từ trong câu: teammate, player, thing, ball, dribble, bounce, pass, shoot

    «Basketball», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7500 (bản sửa đổi 11001529). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bounce

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cheri bounce31 lần
cherry bounce82 lần
bounce betsey17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bounce

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bounce trong kho câu?
Kho câu có 168 câu có từ bounce hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bounce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bounce gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bounce?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bounce: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (22 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.
Câu tiếng Anh có từ “bounce”: 168 câu có nguồn, xếp theo bậc và ngữ pháp | Engvera