Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bounce”

168 câu thật có từ bounce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bounce nghĩa là tung lên. bounce là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: spring back; spring away from an impact. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bounce

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Johnny knew that above all, he and his bouncing bear must not be there!

    Từ trong câu: bounce, know, above, bear

    Lee Sutton, Venus Boy. Nguồn: Project Gutenberg #50702. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Above all, it must be modest and sober and give up bounce and slap-dash.

    Từ trong câu: bounce, slap, above, modest, give, up, dash

    Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The ball must not bounce on your side.

    Từ trong câu: bounce, ball, side

    «Pickleball», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=975800 (bản sửa đổi 10739759). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The brambles are very thick; you have to take snap-shots as the rabbits bounce from one thicket to another.

    Từ trong câu: bounce, thicket, thick, take, snap, shot, rabbit, another

    Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bounce

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cheri bounce31 lần
cherry bounce82 lần
bounce betsey17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bounce

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bounce trong kho câu?
Kho câu có 168 câu có từ bounce hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bounce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bounce gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bounce?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bounce: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (22 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.