E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bounce”

164 câu thật có từ bounce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bounce nghĩa là tung lên. bounce là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: spring back; spring away from an impact. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bounce

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • He bounced away, wide open for assault, but it wouldn't do to leave the line.

    Từ trong câu: bounce, assault, away, wide, open, leave, line

    Poul Anderson, The Temple of Earth. Nguồn: Project Gutenberg #68658. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Finally, according to his own statement, he was instructed to "shut up or he would be bounced."

    Từ trong câu: bounce, finally, accord, statement, instruct, shut, up

    John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Two such balls thrown at each other (or colliding) would mutually bounce away.

    Từ trong câu: collide, mutually, ball, throw, bounce, away

    «A New Model of the Atom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=160781 (bản sửa đổi 4340621). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bounce

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cheri bounce31 lần
cherry bounce82 lần
bounce betsey17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bounce

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bounce trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ bounce hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bounce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bounce gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bounce?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bounce: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.