E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “beard”

229 câu thật có từ beard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: beard nghĩa là râu. beard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the hair growing on the lower part of a man's face. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ beard

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng beard

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grey beard707 lần
bushy beard238 lần
grizzled beard221 lần
gray beard564 lần
flowing beard241 lần
black beard1.362 lần
pointed beard396 lần
white beard1.576 lần
brown beard451 lần
shaggy beard123 lần
blue beard600 lần
red beard726 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ beard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beard trong kho câu?
Kho câu có 229 câu có từ beard hoặc các dạng của từ, trích từ 198 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ beard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beard gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beard: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.