Câu tiếng Anh có từ “beard”
331 câu thật có từ beard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: beard nghĩa là râu. beard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the hair growing on the lower part of a man's face. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ beard
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
It can also include shaving, done by a man to cut his beard short.
Từ trong câu: beard, shave, include, man, cut, short
«Personal grooming», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=287428 (bản sửa đổi 9964101). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
However, sometimes the beard can be groomed as well, and washed and grown.
Từ trong câu: beard, however, sometimes, well, wash, grow
«Personal grooming», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=287428 (bản sửa đổi 9964101). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“But you yourself, Carl—with that beard—how could I have known you?
Từ trong câu: yourself, beard, know
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sheikh Chilli, whose beard any one can pull, whose wife is never his own, whom a child can deceive.
Từ trong câu: chilli, beard, pull, wife, never, child, deceive
Flora Annie Webster Steel, Voices in the Night. Nguồn: Project Gutenberg #40045. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Prince agreed and invited Herrfurth to lunch, but afterwards told Bismarck he could not stand him, "with his bristly beard, his dryness and tediousness."
Từ trong câu: lunch, beard, prince, agree, invite, afterward, tell, stand
Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But from a grave historian, with a beard on his chin, we cannot approve it.
Từ trong câu: historian, grave, beard, chin, can, approve
Various, The southern literary messenger, Vol. I., No. 10, June, 1835. Nguồn: Project Gutenberg #58283. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The guard was needed because of the nasty stings that the beard could give the worker.
Từ trong câu: nasty, guard, need, because, beard, give, worker
John T. Schlebecker, Agricultural Implements and Machines in the Collection of the National Museum of History and Technology Smithsonian Studies in History and Technology, No. 17. Nguồn: Project Gutenberg #27327. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some security systems can be fooled if a person wears a hat, a beard, sunglasses or even a mask.
Một số hệ thống an ninh có thể bị đánh lừa nếu một người đội mũ, để râu, đeo kính râm hoặc thậm chí là đeo khẩu trang.
Từ trong câu: sunglasses, security, system, fool, person, wear, hat, beard
«The Computer Revolution/Security/Biometrics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97696 (bản sửa đổi 3269163). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“God bless my soul!” said the Professor with the elderly manner that he could never disconnect from his bleached beard and parchment face.
Từ trong câu: bless, disconnect, elderly, god, soul, professor, manner, never
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng beard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ beard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beard trong kho câu?
- Kho câu có 331 câu có từ beard hoặc các dạng của từ, trích từ 245 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ beard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beard gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc B1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beard: Quá khứ đơn (55 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.