Câu tiếng Anh có từ “beard”
229 câu thật có từ beard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: beard nghĩa là râu. beard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the hair growing on the lower part of a man's face. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ beard
No matter, only dribbling of the beard.
Từ trong câu: dribble, matter, beard
«Collaborative play writing/John Brewen/Act 3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102922 (bản sửa đổi 1216432). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
No one may bind a freeman, shave his head in derision, or shave off his beard.
Từ trong câu: shave, derision, bind, beard, head, off
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Having no power to use his hands, his black beard was full of white maggots.
Từ trong câu: maggot, power, use, hand, black, beard, full, white
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng beard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ beard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beard trong kho câu?
- Kho câu có 229 câu có từ beard hoặc các dạng của từ, trích từ 198 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ beard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beard gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beard: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.