Câu tiếng Anh có từ “beard”
229 câu thật có từ beard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: beard nghĩa là râu. beard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the hair growing on the lower part of a man's face. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ beard
For widespread appeal, I would suggest doing away with the beard and sideburns altogether.
Từ trong câu: beard, widespread, appeal, suggest, do, away, altogether
«Guide to Social Activity/Appearance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10185 (bản sửa đổi 3809658). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As for his appearance, he knew that it was against him but he still had an Ainu costume and his beard would soon grow!
Từ trong câu: costume, beard, appearance, know, still, soon, grow
Frederick Starr, The Ainu group at the Saint Louis Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #71009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
None of them have beards, and it would seem they use a cosmetic to extirpate them.
Từ trong câu: cosmetic, none, beard, seem, use
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 65, No. 399, January 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44183. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When in mourning, men would grown their hair and beard out as a public display of their sorrow.
Khi để tang, đàn ông sẽ để tóc và để râu để bày tỏ nỗi đau buồn trước công chúng.
Từ trong câu: display, mourn, man, grow, hair, beard, out, public
«Costume History/Roman», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=252507 (bản sửa đổi 4533020). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some of the ecclesiastics are bearded, and probably are intended for canons of the cathedral, who, being Austin or Black canons, would wear their beards.
Từ trong câu: bearded, probably, intend, canon, cathedral, black, wear, beard
C. King Eley, Bell's Cathedrals: The Cathedral Church of Carlisle A Description of Its Fabric and A Brief History of the Episcopal See. Nguồn: Project Gutenberg #19881. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng beard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ beard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beard trong kho câu?
- Kho câu có 229 câu có từ beard hoặc các dạng của từ, trích từ 198 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ beard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beard gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beard: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.