Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “beard”

331 câu thật có từ beard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: beard nghĩa là râu. beard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the hair growing on the lower part of a man's face. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ beard

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • They might shave their beard or wear a tie.

    Từ trong câu: beard, shave, wear, tie

    «Takfir wal-Hijra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=57746 (bản sửa đổi 9834362). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "He may tell after he has sat in the good little black wine-cellar for a few hours," said the man with the pointed beard.

    Từ trong câu: beard, tell, sit, good, little, black, wine, cellar

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One great cause of the frequent occurrence of chronic bronchitis may be found in the reprehensible fashion of shaving the beard.

    Từ trong câu: shave, beard, frequent, occurrence, chronic, fashion, great, cause

    Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • No one may bind a freeman, shave his head in derision, or shave off his beard.

    Từ trong câu: shave, derision, bind, beard, head, off

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Foul with mire, with a bristling beard, and hung with matted hair, it might well have belonged to one of those old savages who dwelt in the burrows on the hillsides.

    Từ trong câu: belong, hair, foul, beard, hang, well, old

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Perhaps you may remember his appearance; he has a beak, and long straight hair, and a beard which is ill grown.

    Từ trong câu: beak, perhaps, remember, appearance, long, straight, hair, beard

    428? BCE-348? BCE Plato, Euthyphro. Nguồn: Project Gutenberg #1642. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yet, after all, this may be mere magic; for once I will act a wise man's part, and seek old gray-beard, my Lord Fitzwater."

    Từ trong câu: wise, mere, magic, once, act, part, seek, old

    Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng beard

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grey beard707 lần
bushy beard238 lần
grizzled beard221 lần
gray beard564 lần
flowing beard241 lần
black beard1.362 lần
pointed beard396 lần
white beard1.576 lần
brown beard451 lần
shaggy beard123 lần
blue beard600 lần
red beard726 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ beard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beard trong kho câu?
Kho câu có 331 câu có từ beard hoặc các dạng của từ, trích từ 245 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ beard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beard gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc B1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beard: Quá khứ đơn (55 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.