E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “beard”

266 câu thật có từ beard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: beard nghĩa là râu. beard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the hair growing on the lower part of a man's face. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ beard

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Now she saw that he had a long beard, and blue eyes which sparkled like the brightest stars at night.

    Từ trong câu: beard, now, saw, long, blue, eye, like, bright

    Max Simon Nordau, The dwarf's spectacles, and other fairy tales. Nguồn: Project Gutenberg #77279. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • His beard and hair are enough to trigger beads of sweat on even the coolest Hawaiian neck.

    Từ trong câu: trigger, beard, hair, enough, sweat, even, cool, neck

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • He was tall, with a beard a little gray, and his scanty attire was of the most nondescript fashion.

    Anh ta cao, có bộ râu hơi xám, và bộ trang phục thiếu vải của anh ta là kiểu thời trang khó tả nhất.

    Từ trong câu: nondescript, tall, beard, little, gray, attire, fashion

    Frank R. Stockton, Kate Bonnet: The Romance of a Pirate's Daughter. Nguồn: Project Gutenberg #17053. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “But not only is your beard beautiful,” added the little monkey, “everybody says that you are the kindest man in the world.

    Từ trong câu: monkey, everybody, beautiful, beard, add, little, kind, man

    Carlo Collodi, Beppo. Nguồn: Project Gutenberg #78089. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Madame Duvet says he's the handsomest man she ever saw, and that his beard is enough to win any woman's heart.'

    Từ trong câu: duvet, madame, man, ever, saw, beard, enough, win

    Anne Beale, Gladys, the Reaper. Nguồn: Project Gutenberg #15315. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng beard

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grey beard707 lần
bushy beard238 lần
grizzled beard221 lần
gray beard564 lần
flowing beard241 lần
black beard1.362 lần
pointed beard396 lần
white beard1.576 lần
brown beard451 lần
shaggy beard123 lần
blue beard600 lần
red beard726 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ beard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beard trong kho câu?
Kho câu có 266 câu có từ beard hoặc các dạng của từ, trích từ 219 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ beard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beard gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beard: Quá khứ đơn (42 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.