Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “beard”

329 câu thật có từ beard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: beard nghĩa là râu. beard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the hair growing on the lower part of a man's face. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ beard

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

    Từ hay đi cùng beard

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    grey beard707 lần
    bushy beard238 lần
    grizzled beard221 lần
    gray beard564 lần
    flowing beard241 lần
    black beard1.362 lần
    pointed beard396 lần
    white beard1.576 lần
    brown beard451 lần
    shaggy beard123 lần
    blue beard600 lần
    red beard726 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ beard

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beard trong kho câu?
    Kho câu có 329 câu có từ beard hoặc các dạng của từ, trích từ 243 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ beard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beard gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beard?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beard: Quá khứ đơn (55 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.