Câu tiếng Anh có từ “basketball”
150 câu thật có từ basketball hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: basketball nghĩa là bóng rổ. basketball là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a game played on a court by two opposing teams of 5 players. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ basketball
Danh sách câu dẫn chứng (25 câu)
I saw school groups at the football and the , but not at the basketball.
Từ trong câu: basketball, football, saw, school, group
«Wikinews interviews Australian Glider Amanda Carter», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=542011 (bản sửa đổi 4830091). · English Wikinews · CC BY 2.5
This is where he played for the football team and the basketball team.
Từ trong câu: basketball, football, play, team
«Allen Iverson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=927828 (bản sửa đổi 10476161). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As a starting program, few students tried out for the basketball team.
Từ trong câu: basketball, start, program, student, try, out, team
«Jackie Robinson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=110134 (bản sửa đổi 10935751). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The article goes on to say that he is also on the baseball and basketball teams.
Từ trong câu: basketball, baseball, article, go, team
«Fried Green Tomatoes at the Whistle Stop Cafe/Chapter 85», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255419 (bản sửa đổi 3234771). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
On a winter night, she was alone while her son and his wife went to a basketball game.
Từ trong câu: basketball, winter, night, alone, son, wife, go, game
«Edna Parker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=121852 (bản sửa đổi 10876104). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She is now the highest paid black women's basketball coach, and one of the highest paid basketball coaches.
Từ trong câu: basketball, now, high, paid, black, coach
«Dawn Staley», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=889057 (bản sửa đổi 10278605). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Miss Allen, Jane!" called the girls from that basketball line.
Từ trong câu: basketball, miss, call, girl, line
Edith Bancroft, Jane Allen, Junior. Nguồn: Project Gutenberg #4945. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He also played basketball during his high school years.
Từ trong câu: basketball, play, high, school, year
«Jimmy Carter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7683 (bản sửa đổi 11011789). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He played basketball when he was in high school.
Từ trong câu: basketball, play, high, school
«Prince (musician)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12362 (bản sửa đổi 11013151). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His father was also a basketball player and coach.
Từ trong câu: basketball, father, coach, player
«Kobe Bryant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=223006 (bản sửa đổi 10803282). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He has also called college basketball games as well.
Từ trong câu: basketball, college, call, game, well
«Thom Brennaman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=362067 (bản sửa đổi 9443540). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In high school, Mahomes played football, baseball, and basketball.
Từ trong câu: basketball, baseball, football, high, school, play
«Patrick Mahomes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=900159 (bản sửa đổi 10874465). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He learned how to play basketball and football.
Từ trong câu: basketball, football, learn, play
«50 Cent», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13460 (bản sửa đổi 10382493). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They share a love for the game: basketball.
Từ trong câu: basketball, share, love, game
«Love & Basketball», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=635657 (bản sửa đổi 10398409). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He had played football, basketball and tennis.
Từ trong câu: basketball, tennis, play, football
«Julian Castro», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=506944 (bản sửa đổi 9581716). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The boys of Homestead want to know why they cannot play basketball on the street, and they want to know what they can do.
Từ trong câu: basketball, boy, homestead, want, know, can, play, street
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She learned how to play basketball from her mother at a very young age and grew up playing against her brother, Julian, in their driveway.
Từ trong câu: basketball, learn, play, mother, young, age, grow, up
«Angel Reese», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1171643 (bản sửa đổi 10947148). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is one of the greatest basketball players of all time.
Từ trong câu: great, basketball, player, time
«Michael Jordan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=57454 (bản sửa đổi 11010381). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
My hobbies are to read, play basketball and sleep.
Từ trong câu: sleep, basketball, hobby, read, play
«Turkish/I am...», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=39876 (bản sửa đổi 4585507). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He played both football and basketball in college.
Từ trong câu: play, basketball, football, college
«Tony Gonzalez», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1228729 (bản sửa đổi 10575314). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When he finished high school, he was a basketball, football and baseball star.
Từ trong câu: school, high, basketball, baseball, football, finish, star
«Kevin Costner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73022 (bản sửa đổi 9662404). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He did not start playing basketball until he was sixteen.
Từ trong câu: until, sixteen, basketball, start, play
«Pascal Siakam», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=698835 (bản sửa đổi 10661408). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is best known as a basketball player.
Từ trong câu: best, player, basketball, know
«Ha Seung-jin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=186861 (bản sửa đổi 10212123). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The cafe was a well known meeting place for (known) volleyball players, basketball players and other sportspeople.
Từ trong câu: cafe, well, know, meet, place, volleyball, player, basketball
«Jan Koster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=937159 (bản sửa đổi 10844546). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Kim was described as shy and good student who got along well with his classmates and was a basketball fan.
Từ trong câu: shy, describe, good, student, get, well, classmate, basketball
«Kim Jong-un», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=332499 (bản sửa đổi 10979156). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng basketball
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wheelchair basketball | 126 lần |
| shoed basketball | 64 lần |
| basketball player | 302 lần |
| basketball association | 268 lần |
| basketball team | 417 lần |
| women's basketball | 78 lần |
| basketball players | 136 lần |
| professional basketball | 177 lần |
| men's basketball | 81 lần |
| national basketball | 306 lần |
| nba basketball | 16 lần |
| basketball volleyball | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ basketball
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ basketball trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ basketball hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ basketball xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ basketball gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ basketball?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ basketball: Quá khứ đơn (29 câu), So sánh nhất (13 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.