Câu tiếng Anh có từ “basketball”
150 câu thật có từ basketball hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: basketball nghĩa là bóng rổ. basketball là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a game played on a court by two opposing teams of 5 players. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ basketball
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
He has been a famous person at basketball since he was in middle school.
Từ trong câu: basketball, famous, person, since, middle, school
«Slam Dunk (manga)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=814070 (bản sửa đổi 10877222). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He has opened the playgrounds and basketball courts and created summer jobs for youth.
Từ trong câu: basketball, playground, open, court, create, summer, job, youth
«Limits To Growth/Simply Priceless», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=217242 (bản sửa đổi 2651209). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
We've all been so crazy over basketball that we've neglected to think about our class responsibilities.
Từ trong câu: basketball, crazy, neglect, think, class, responsibility
Josephine, -1931 Chase, Grace Harlowe's Sophomore Year at High School The Record of the Girl Chums in Work and Athletics. Nguồn: Project Gutenberg #15344. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is self-evident that she has won something beside the mere ability to play basketball.
Từ trong câu: basketball, self, evident, will, something, beside, mere, ability
Gertrude W. Morrison, The Girls of Central High at Basketball; Or, The Great Gymnasium Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #37912. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He has also called college basketball games as well.
Từ trong câu: basketball, college, call, game, well
«Thom Brennaman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=362067 (bản sửa đổi 9443540). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A former high school and college basketball star, he has been inducted into the Indiana Basketball Hall of Fame.
Từ trong câu: basketball, induct, former, high, school, college, star, hall
Iraq Study Group, The Iraq Study Group Report. Nguồn: Project Gutenberg #25686. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Basketball has been a huge part in the globalization of nations.
Từ trong câu: globalization, basketball, huge, part, nation
«Cultural Anthropology/Play, Sport and Arts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192234 (bản sửa đổi 4038877). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Every player who has won this award and has been eligible for the Naismith Memorial Basketball Hall of Fame has been inducted.
Mọi cầu thủ đã giành được giải thưởng này và đủ điều kiện tham gia Đại sảnh Danh vọng Bóng rổ Tưởng niệm Naismith đều đã được giới thiệu.
Từ trong câu: induct, every, player, will, award, eligible, memorial, basketball
«NBA Most Valuable Player Award», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=751977 (bản sửa đổi 10136550). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng basketball
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wheelchair basketball | 126 lần |
| shoed basketball | 64 lần |
| basketball player | 302 lần |
| basketball association | 268 lần |
| basketball team | 417 lần |
| women's basketball | 78 lần |
| basketball players | 136 lần |
| professional basketball | 177 lần |
| men's basketball | 81 lần |
| national basketball | 306 lần |
| nba basketball | 16 lần |
| basketball volleyball | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ basketball
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ basketball trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ basketball hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ basketball xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ basketball gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ basketball?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ basketball: Quá khứ đơn (29 câu), So sánh nhất (13 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.