Câu tiếng Anh có từ “basketball”
150 câu thật có từ basketball hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: basketball nghĩa là bóng rổ. basketball là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a game played on a court by two opposing teams of 5 players. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ basketball
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
In the sport of basketball, different ethics perspectives can cause visible conflicts, but they can also bring people to better understand one another.
Từ trong câu: basketball, sport, different, ethic, perspective, cause, visible, conflict
«Professionalism/Ball Don't Lie: The Moral Code of the NBA», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370684 (bản sửa đổi 3834868). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The boys of Homestead want to know why they cannot play basketball on the street, and they want to know what they can do.
Từ trong câu: basketball, boy, homestead, want, know, can, play, street
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Few of those people could go out on a basketball court and repeat his moves.
Từ trong câu: court, basketball, people, go, out, repeat, move
«Speech-Language Pathology/Stuttering/Beyond Fluency-Shaping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68428 (bản sửa đổi 4413866). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Students can play football, cricket, volleyball, basketball, table tennis, Carrom, and badminton.
Từ trong câu: cricket, volleyball, student, play, football, basketball, table, tennis
«Dhaka University of Engineering & Technology, Gazipur», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1227183 (bản sửa đổi 10941867). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Simply saying "it can not be done" is like challenging a pro basketball player (engineer) to one-on-one basketball (find a solution).
Từ trong câu: pro, simply, say, like, challenge, basketball, player, engineer
«Engineering Projects/Electric Cars/Howard Community College/Fall2011/550 ecar-gocart», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=120685 (bản sửa đổi 2110785). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
You can also find an all-weather court for volleyball, tennis, handball, and basketball.
Từ trong câu: volleyball, handball, find, weather, court, tennis, basketball
«Lavanttal-Arena», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1261045 (bản sửa đổi 10902995). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng basketball
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wheelchair basketball | 126 lần |
| shoed basketball | 64 lần |
| basketball player | 302 lần |
| basketball association | 268 lần |
| basketball team | 417 lần |
| women's basketball | 78 lần |
| basketball players | 136 lần |
| professional basketball | 177 lần |
| men's basketball | 81 lần |
| national basketball | 306 lần |
| nba basketball | 16 lần |
| basketball volleyball | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ basketball
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ basketball trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ basketball hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ basketball xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ basketball gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ basketball?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ basketball: Quá khứ đơn (29 câu), So sánh nhất (13 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.