Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “basketball”

150 câu thật có từ basketball hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: basketball nghĩa là bóng rổ. basketball là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a game played on a court by two opposing teams of 5 players. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ basketball

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I saw school groups at the football and the , but not at the basketball.

    Từ trong câu: basketball, football, saw, school, group

    «Wikinews interviews Australian Glider Amanda Carter», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=542011 (bản sửa đổi 4830091). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Such a thing had not happened since the basketball trouble the previous year.

    Từ trong câu: basketball, thing, happen, since, trouble, previous, year

    Josephine, -1931 Chase, Grace Harlowe's Junior Year at High School Or, Fast Friends in the Sororities. Nguồn: Project Gutenberg #17811. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is like basketball except that bouncing the ball is not allowed.

    Từ trong câu: bounce, like, basketball, except, ball, allow

    «Netball», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8404 (bản sửa đổi 10166091). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He did not start playing basketball until he was sixteen.

    Từ trong câu: until, sixteen, basketball, start, play

    «Pascal Siakam», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=698835 (bản sửa đổi 10661408). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Simply saying "it can not be done" is like challenging a pro basketball player (engineer) to one-on-one basketball (find a solution).

    Từ trong câu: pro, simply, say, like, challenge, basketball, player, engineer

    «Engineering Projects/Electric Cars/Howard Community College/Fall2011/550 ecar-gocart», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=120685 (bản sửa đổi 2110785). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng basketball

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wheelchair basketball126 lần
shoed basketball64 lần
basketball player302 lần
basketball association268 lần
basketball team417 lần
women's basketball78 lần
basketball players136 lần
professional basketball177 lần
men's basketball81 lần
national basketball306 lần
nba basketball16 lần
basketball volleyball12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ basketball

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ basketball trong kho câu?
Kho câu có 150 câu có từ basketball hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ basketball xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ basketball gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ basketball?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ basketball: Quá khứ đơn (29 câu), So sánh nhất (13 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.