Câu tiếng Anh có từ “basketball”
150 câu thật có từ basketball hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: basketball nghĩa là bóng rổ. basketball là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a game played on a court by two opposing teams of 5 players. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ basketball
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
There are other sports like basketball, surfing and skateboarding that are becoming more liked.
Từ trong câu: skateboarding, sport, like, basketball, surf, skateboard, become
«South Africa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3528 (bản sửa đổi 10976535). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are a variety of sports competitions such as football, tennis, handball, basketball, volleyball or kickboxing.
Từ trong câu: volleyball, handball, variety, sport, competition, football, tennis, basketball
«Digi Sport (Romania)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1195217 (bản sửa đổi 10758697). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ basketball
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ basketball trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ basketball hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ basketball xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ basketball gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ basketball?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ basketball: Quá khứ đơn (29 câu), So sánh nhất (13 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.