Câu tiếng Anh có từ “basketball”
150 câu thật có từ basketball hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: basketball nghĩa là bóng rổ. basketball là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a game played on a court by two opposing teams of 5 players. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ basketball
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
She was having the surgery after a prolonged basketball injury from her college days.
Từ trong câu: prolong, surgery, basketball, injury, college, day
«Actress Mia Amber Davis dies aged 36», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=261655 (bản sửa đổi 4812910). · English Wikinews · CC BY 2.5
Jeter earned an All-State honorable mention while he was playing basketball also.
Từ trong câu: honorable, earn, state, mention, play, basketball
«Derek Jeter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=113888 (bản sửa đổi 9482539). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng basketball
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wheelchair basketball | 126 lần |
| shoed basketball | 64 lần |
| basketball player | 302 lần |
| basketball association | 268 lần |
| basketball team | 417 lần |
| women's basketball | 78 lần |
| basketball players | 136 lần |
| professional basketball | 177 lần |
| men's basketball | 81 lần |
| national basketball | 306 lần |
| nba basketball | 16 lần |
| basketball volleyball | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ basketball
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ basketball trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ basketball hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ basketball xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ basketball gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ basketball?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ basketball: Quá khứ đơn (29 câu), So sánh nhất (13 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.